Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 22/11/2020
- 9
- 35
- 219
Nhận xét 22/11/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 22/11/2020: 9 – 35 – 219, gồm 6 chữ số.
Tổng 29; chẵn 1, lẻ 5; 5 giá trị khác nhau.
So với 1 – 39 – 684 ngày 21/11/2020: 1 vị trí trùng — 2.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 23/10/2020 đến 21/11/2020.
Ở kết quả 22/11/2020, chữ số nhỏ nhất là 1, lớn nhất 9, cách nhau 8 đơn vị. Nửa đầu gồm 9, 3, 5, cộng được 17; nửa sau 2, 1, 9 có tổng 12. Hai phần tạo thành tổng 29 của kỳ này, trong đó 1 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 23/10/2020–21/11/2020 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 22/11/2020 là 9: 21 lượt trong 14 kỳ; 3: 19 lượt trong 17 kỳ; 5: 9 lượt trong 8 kỳ; 2: 12 lượt trong 10 kỳ; 1: 15 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 21/11/2020.
Trước kết quả 22/11/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 9 gặp gần nhất ngày 21/11/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 21/11/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 17/11/2020, vắng 4 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 19/11/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 21/11/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 23/10/2020 đến 21/11/2020. Mốc 23/10/2020.
Tổng 29 của ngày 22/11/2020 cao hơn 14 kỳ, thấp hơn 13 kỳ và bằng 3 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 9 thuộc ngày 23/10/2020; cao nhất 39 ở 03/11/2020, 25/10/2020. Cấu hình 1 chữ số chẵn cũng gặp tại 2 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 15/11/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 0 – 48 – 465 có 5 chữ số chẵn và tổng 27. Tổng 29 của ngày 22/11/2020 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 2. Phần giao có 1 giá trị (5); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 15/11/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 22/11/2020 · 18h04
30 kỳ đến 22/11/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 219 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 684 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 96 471 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 33 401 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 47 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 07 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 998 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 48 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 574 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 96 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 43 186 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 367 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 70 093 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 30 142 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 79 701 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 82 087 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 56 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 183 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 96 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 71 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 09 460 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 69 847 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 67 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 816 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 037 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 31 008 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 49 994 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 32 988 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.