Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/11/2020
- 4
- 43
- 998
Nhận xét 16/11/2020
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 16/11/2020: 4 – 43 – 998, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 37, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 0 – 48 – 465 ngày 15/11/2020: 1 vị trí trùng — 2.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 17/10/2020 đến 15/11/2020.
Dãy ngày 16/11/2020 trải từ 3 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 4, 4, 3 đạt tổng 11, nhóm còn lại 9, 9, 8 đạt 26. Cộng cả hai nhóm được 37; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 17/10/2020 đến 15/11/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 16/11/2020, số lần xuất hiện trước đó là 4: 18 lượt trong 14 kỳ; 3: 17 lượt trong 16 kỳ; 9: 22 lượt trong 15 kỳ; 8: 20 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 15/11/2020.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 16/11/2020: 4 gặp gần nhất ngày 15/11/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 14/11/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 13/11/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 15/11/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 17/10/2020 đến 15/11/2020. Mốc 17/10/2020.
Tổng 37 của ngày 16/11/2020 cao hơn 25 kỳ, thấp hơn 5 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 9 thuộc ngày 23/10/2020; cao nhất 39 ở 03/11/2020, 25/10/2020, 18/10/2020. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 12 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 1 – 30 – 142 ngày 09/11/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 16/11/2020 có 2 giá trị chung: 4, 3. Tổng cũ 11 và tổng mới 37 chênh nhau 26; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 09/11/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/11/2020 · 18h04
30 kỳ đến 16/11/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 998 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 48 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 574 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 96 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 43 186 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 367 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 70 093 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 30 142 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 79 701 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 82 087 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 56 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 183 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 31 909 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 96 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 71 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 09 460 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 69 847 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 67 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 816 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 037 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 31 008 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 49 994 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 32 988 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 81 000 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 21 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 01 688 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 43 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 39 217 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 83 499 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.