Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/05/2020
- 8
- 50
- 173
Nhận xét 23/05/2020
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 23/05/2020: 8 – 50 – 173, gồm 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 24, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 8 – 79 – 060 ngày 22/05/2020: 1 vị trí trùng — 1.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (23/04/2020–22/05/2020).
Với kỳ 23/05/2020, tổng 24 được chia thành 13 ở phần đầu (8, 5, 0) và 11 ở phần sau (1, 7, 3). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 8, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 23/04/2020 đến 22/05/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 23/05/2020, số lần xuất hiện trước đó là 8: 12 lượt trong 11 kỳ; 5: 12 lượt trong 10 kỳ; 0: 13 lượt trong 10 kỳ; 1: 21 lượt trong 15 kỳ; 7: 24 lượt trong 18 kỳ; 3: 21 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 22/05/2020.
Trước kết quả 23/05/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 8 gặp gần nhất ngày 22/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 20/05/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 22/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 19/05/2020, vắng 3 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 22/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 21/05/2020, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 23/04/2020 đến 22/05/2020. Mốc 23/04/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–47: mức 13 ghi ngày 02/05/2020, còn 47 ghi ngày 26/04/2020. Đặt tổng 24 ngày 23/05/2020 cạnh mẫu này, có 9 kỳ thấp hơn, 19 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 8 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 0 – 91 – 769 ngày 16/05/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 23/05/2020 có 3 giá trị chung: 0, 1, 7. Tổng cũ 32 và tổng mới 24 chênh nhau 8; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 16/05/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/05/2020 · 18h04
30 kỳ đến 23/05/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 50 173 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 79 060 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 64 377 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 32 734 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 94 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 06 440 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 00 429 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 91 769 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 70 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 98 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 942 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 57 534 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 79 351 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 79 962 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 64 625 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 242 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 43 120 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 86 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 11 781 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 13 045 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 152 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 31 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 78 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 11 217 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 466 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 393 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 69 989 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 77 141 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 85 674 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.