Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 23/01/2025
- 8
- 95
- 715
Nhận xét 23/01/2025
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 23/01/2025: 8 – 95 – 715, gồm 6 chữ số.
Có 1 chữ số chẵn, 5 lẻ; tổng 35, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 1 – 81 – 113 ngày 22/01/2025: 1 vị trí trùng — 5.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 24/12/2024 đến 22/01/2025.
Với kỳ 23/01/2025, tổng 35 được chia thành 22 ở phần đầu (8, 9, 5) và 13 ở phần sau (7, 1, 5). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 1 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 24/12/2024–22/01/2025 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 23/01/2025 là 8: 17 lượt trong 13 kỳ; 9: 18 lượt trong 14 kỳ; 5: 10 lượt trong 10 kỳ; 7: 23 lượt trong 17 kỳ; 1: 22 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 22/01/2025.
Trước kết quả 23/01/2025, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 8 gặp gần nhất ngày 22/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 21/01/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 20/01/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 21/01/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 22/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 24/12/2024 đến 22/01/2025. Mốc 24/12/2024.
Tổng 35 của ngày 23/01/2025 cao hơn 27 kỳ, thấp hơn 3 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 22/01/2025; cao nhất 39 ở 21/01/2025. Cấu hình 1 chữ số chẵn cũng gặp tại 2 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 6 – 61 – 935 ngày 16/01/2025 (cùng thứ gần nhất), dãy 23/01/2025 có 3 giá trị chung: 9, 5, 1. Tổng cũ 30 và tổng mới 35 chênh nhau 5; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 1. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 6. Xem kỳ 16/01/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 23/01/2025 · 18h04
30 kỳ đến 23/01/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 113 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 074 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 07 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 88 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 29 802 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 27 473 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 94 836 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 161 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 96 914 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 91 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 052 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 795 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 07 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 32 075 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 023 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 02 569 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 94 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 117 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 48 816 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 90 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 74 354 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 212 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 35 814 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.