Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 22/04/2026
- 2
- 80
- 168
Nhận xét 22/04/2026
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 22/04/2026, kết quả Điện toán 1*2*3 là 2 – 80 – 168; tổng cộng 6 chữ số.
Có 5 chữ số chẵn, 1 lẻ; tổng 25, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 21/04/2026 có 4 – 06 – 765; 1 vị trí trùng — 5.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 23/03/2026 đến 21/04/2026.
Ở kết quả 22/04/2026, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 8, cách nhau 8 đơn vị. Nửa đầu gồm 2, 8, 0, cộng được 10; nửa sau 1, 6, 8 có tổng 15. Hai phần tạo thành tổng 25 của kỳ này, trong đó 5 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 23/03/2026 đến 21/04/2026, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 22/04/2026, số lần xuất hiện trước đó là 2: 15 lượt trong 13 kỳ; 8: 18 lượt trong 14 kỳ; 0: 22 lượt trong 18 kỳ; 1: 19 lượt trong 14 kỳ; 6: 18 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 21/04/2026.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 22/04/2026: 2 gặp gần nhất ngày 19/04/2026, vắng 2 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 20/04/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 21/04/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 19/04/2026, vắng 2 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 21/04/2026, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 23/03/2026 đến 21/04/2026. Mốc 23/03/2026.
So theo tổng các chữ số, kỳ 22/04/2026 đạt 25: 12 tổng cũ thấp hơn, 16 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 11 (27/03/2026), đỉnh là 40 (20/04/2026). Có 3 kỳ cùng sở hữu 5 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 2 – 41 – 107 ngày 15/04/2026 (cùng thứ gần nhất), dãy 22/04/2026 có 3 giá trị chung: 2, 0, 1. Tổng cũ 15 và tổng mới 25 chênh nhau 10; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 5. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 1, 4. Xem kỳ 15/04/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 22/04/2026 · 18h04
30 kỳ đến 22/04/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 80 168 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 06 765 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 99 338 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 51 491 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 34 307 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 04 297 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 77 096 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 41 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 60 663 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 00 366 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 25 140 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 36 495 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 813 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 05 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 740 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 05 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 88 479 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 45 315 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 05 488 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 216 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 85 238 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 09 972 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 36 954 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 14 656 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 16 801 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 10 214 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 26 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 721 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 12 855 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.