Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 22/04/2024
- 5
- 04
- 653
Nhận xét 22/04/2024
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 22/04/2024: 5 – 04 – 653, gồm 6 chữ số.
Tổng 23; chẵn 3, lẻ 3; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 21/04/2024 có 0 – 03 – 592; 1 vị trí trùng — 2.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 23/03/2024 đến 21/04/2024.
Dãy ngày 22/04/2024 trải từ 0 đến 6; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 5, 0, 4 đạt tổng 9, nhóm còn lại 6, 5, 3 đạt 14. Cộng cả hai nhóm được 23; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 23/03/2024 đến 21/04/2024, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 22/04/2024, số lần xuất hiện trước đó là 5: 14 lượt trong 12 kỳ; 0: 14 lượt trong 11 kỳ; 4: 15 lượt trong 12 kỳ; 6: 24 lượt trong 19 kỳ; 3: 16 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 21/04/2024.
Trước kết quả 22/04/2024, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 5 gặp gần nhất ngày 21/04/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 21/04/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 18/04/2024, vắng 3 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 20/04/2024, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 21/04/2024, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 23/03/2024 đến 21/04/2024. Mốc 23/03/2024.
Tổng 23 của ngày 22/04/2024 cao hơn 7 kỳ, thấp hơn 22 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 17 thuộc ngày 15/04/2024; cao nhất 47 ở 13/04/2024. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 10 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 4 – 46 – 030 ngày 15/04/2024 (cùng thứ gần nhất), dãy 22/04/2024 có 4 giá trị chung: 0, 4, 6, 3. Tổng cũ 17 và tổng mới 23 chênh nhau 6; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 15/04/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 22/04/2024 · 18h04
30 kỳ đến 22/04/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 653 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 03 592 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 60 828 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 69 680 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 52 697 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 779 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 46 030 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 97 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 98 976 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 79 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 65 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 65 917 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 128 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 65 690 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 32 436 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 68 258 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 80 228 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 97 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 18 678 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 036 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 962 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 73 142 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 02 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 41 338 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 18 955 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 163 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 99 737 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 17 759 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.