Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/11/2022
- 9
- 84
- 721
Nhận xét 21/11/2022
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 21/11/2022: 9 – 84 – 721, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 31, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 20/11/2022 có 0 – 76 – 182; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 22/10/2022 đến 20/11/2022.
Dãy ngày 21/11/2022 trải từ 1 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 9, 8, 4 đạt tổng 21, nhóm còn lại 7, 2, 1 đạt 10. Cộng cả hai nhóm được 31; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 22/10/2022 đến 20/11/2022, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 21/11/2022, số lần xuất hiện trước đó là 9: 25 lượt trong 17 kỳ; 8: 20 lượt trong 16 kỳ; 4: 15 lượt trong 10 kỳ; 7: 12 lượt trong 10 kỳ; 2: 19 lượt trong 15 kỳ; 1: 15 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 20/11/2022.
Trước kết quả 21/11/2022, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 9 gặp gần nhất ngày 15/11/2022, vắng 5 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 20/11/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 18/11/2022, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 20/11/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 20/11/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 20/11/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 22/10/2022 đến 20/11/2022. Mốc 22/10/2022.
So theo tổng các chữ số, kỳ 21/11/2022 đạt 31: 22 tổng cũ thấp hơn, 8 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (16/11/2022, 29/10/2022), đỉnh là 43 (30/10/2022). Có 12 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 14/11/2022 có kết quả 7 – 99 – 248, tổng 39, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 21/11/2022 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 8. Hai kết quả chung 5 giá trị phân biệt: 9, 8, 4, 7, 2; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 14/11/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/11/2022 · 18h04
30 kỳ đến 21/11/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 84 721 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 76 182 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 86 610 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 74 036 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 64 583 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 65 212 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 59 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 99 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 68 919 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 56 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 88 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 888 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 30 075 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 64 404 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 51 069 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 23 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 67 442 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 89 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 60 533 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 41 736 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 38 931 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 65 619 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 96 899 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 01 490 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 20 789 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 71 396 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 26 414 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 01 930 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 258 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 97 640 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.