Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/04/2022
- 5
- 29
- 974
Nhận xét 21/04/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 21/04/2022: 5 – 29 – 974, gồm 6 chữ số.
Tổng 36; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.
So với 6 – 93 – 236 ngày 20/04/2022: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (22/03/2022–20/04/2022).
Dãy ngày 21/04/2022 trải từ 2 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 5, 2, 9 đạt tổng 16, nhóm còn lại 9, 7, 4 đạt 20. Cộng cả hai nhóm được 36; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 21/04/2022: 5: 14 lượt trong 11 kỳ; 2: 17 lượt trong 13 kỳ; 9: 25 lượt trong 18 kỳ; 7: 14 lượt trong 12 kỳ; 4: 27 lượt trong 17 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 22/03/2022 và kết thúc 20/04/2022. Kết quả 20/04/2022.
Trước kết quả 21/04/2022, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 5 gặp gần nhất ngày 19/04/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 20/04/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 20/04/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 19/04/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 19/04/2022, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 22/03/2022 đến 20/04/2022. Mốc 22/03/2022.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 11–42: mức 11 ghi ngày 29/03/2022, còn 42 ghi ngày 16/04/2022, 12/04/2022. Đặt tổng 36 ngày 21/04/2022 cạnh mẫu này, có 25 kỳ thấp hơn, 5 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 5 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 14/04/2022 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 5 – 04 – 434 có 4 chữ số chẵn và tổng 20. Tổng 36 của ngày 21/04/2022 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 16. Phần giao có 2 giá trị (5, 4); số vị trí hiển thị trùng nhau là 2, cụ thể 1, 6. Xem kỳ 14/04/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/04/2022 · 18h04
30 kỳ đến 21/04/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 29 974 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 236 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 97 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 504 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 09 634 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 78 597 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 30 191 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 10 016 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 79 692 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 43 094 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 243 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 49 121 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 75 959 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 11 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 20 634 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 08 494 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 88 212 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 97 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 45 479 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 82 759 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 672 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 902 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 68 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 50 514 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 40 721 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 19 028 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 06 463 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 79 919 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.