Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/03/2019
- 7
- 15
- 269
Nhận xét 21/03/2019
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 21/03/2019, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 15 – 269; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 30, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 9 – 01 – 402 ngày 20/03/2019: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 18/02/2019 đến 20/03/2019.
Ở kết quả 21/03/2019, chữ số nhỏ nhất là 1, lớn nhất 9, cách nhau 8 đơn vị. Nửa đầu gồm 7, 1, 5, cộng được 13; nửa sau 2, 6, 9 có tổng 17. Hai phần tạo thành tổng 30 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 21/03/2019: 7: 15 lượt trong 12 kỳ; 1: 19 lượt trong 14 kỳ; 5: 16 lượt trong 13 kỳ; 2: 17 lượt trong 15 kỳ; 6: 18 lượt trong 11 kỳ; 9: 23 lượt trong 17 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 18/02/2019 và kết thúc 20/03/2019. Kết quả 20/03/2019.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 21/03/2019, lịch sử gần nhất ghi nhận: 7 gặp gần nhất ngày 14/03/2019, vắng 6 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 20/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 19/03/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 20/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 13/03/2019, vắng 7 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 20/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 18/02/2019 tới 20/03/2019. Mốc 18/02/2019.
So theo tổng các chữ số, kỳ 21/03/2019 đạt 30: 19 tổng cũ thấp hơn, 10 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 3 (15/03/2019), đỉnh là 42 (06/03/2019, 20/02/2019). Có 4 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 14/03/2019 có kết quả 9 – 57 – 400, tổng 25, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 21/03/2019 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 5. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 7, 5, 9; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 14/03/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/03/2019 · 18h04
30 kỳ đến 21/03/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 15 269 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 432 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 20 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 66 008 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 266 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 12 981 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 968 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 986 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 854 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 72 969 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 17 592 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 08 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 686 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 18 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 16 807 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 20 820 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 75 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 05 504 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 35 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 98 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 531 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.