Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/02/2025
- 8
- 05
- 964
Nhận xét 21/02/2025
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 21/02/2025: 8 – 05 – 964, gồm 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 32, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 20/02/2025 có 4 – 85 – 528; 1 vị trí trùng — 3.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (18/01/2025–20/02/2025).
Với kỳ 21/02/2025, tổng 32 được chia thành 13 ở phần đầu (8, 0, 5) và 19 ở phần sau (9, 6, 4). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 21/02/2025: 8: 18 lượt trong 15 kỳ; 0: 24 lượt trong 18 kỳ; 5: 17 lượt trong 13 kỳ; 9: 18 lượt trong 14 kỳ; 6: 20 lượt trong 13 kỳ; 4: 16 lượt trong 12 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 18/01/2025 và kết thúc 20/02/2025. Kết quả 20/02/2025.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 21/02/2025, lịch sử gần nhất ghi nhận: 8 gặp gần nhất ngày 20/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 19/02/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 20/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 19/02/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 17/02/2025, vắng 3 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 20/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 18/01/2025 tới 20/02/2025. Mốc 18/01/2025.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 9–39: mức 9 ghi ngày 25/01/2025, còn 39 ghi ngày 21/01/2025. Đặt tổng 32 ngày 21/02/2025 cạnh mẫu này, có 19 kỳ thấp hơn, 9 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 14/02/2025 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 0 – 46 – 809 có 5 chữ số chẵn và tổng 27. Tổng 32 của ngày 21/02/2025 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 5. Phần giao có 5 giá trị (8, 0, 9, 6, 4); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 14/02/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/02/2025 · 18h04
30 kỳ đến 21/02/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 05 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 85 528 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 09 170 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 75 238 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 20 644 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 46 472 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 07 816 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 46 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 203 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 09 973 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 19 784 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 66 006 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 648 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 12 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 89 703 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 34 976 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 05 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 719 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 65 665 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 94 620 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 43 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 738 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 798 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 01 220 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 18 705 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 113 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 074 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.