Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/02/2025
- 0
- 46
- 809
Nhận xét 14/02/2025
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 14/02/2025: 0 – 46 – 809, gồm 6 chữ số.
Có 5 chữ số chẵn, 1 lẻ; tổng 27, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 13/02/2025 có 5 – 06 – 203; 2 vị trí trùng — 3, 5.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 11/01/2025 đến 13/02/2025.
Với kỳ 14/02/2025, tổng 27 được chia thành 10 ở phần đầu (0, 4, 6) và 17 ở phần sau (8, 0, 9). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 5 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 14/02/2025: 0: 21 lượt trong 16 kỳ; 4: 13 lượt trong 11 kỳ; 6: 20 lượt trong 13 kỳ; 8: 20 lượt trong 15 kỳ; 9: 19 lượt trong 15 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 11/01/2025 và kết thúc 13/02/2025. Kết quả 13/02/2025.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 14/02/2025, lịch sử gần nhất ghi nhận: 0 gặp gần nhất ngày 13/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 11/02/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 13/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 11/02/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 12/02/2025, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 11/01/2025 tới 13/02/2025. Mốc 11/01/2025.
So theo tổng các chữ số, kỳ 14/02/2025 đạt 27: 13 tổng cũ thấp hơn, 17 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 9 (25/01/2025), đỉnh là 39 (21/01/2025). Có 3 kỳ cùng sở hữu 5 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 07/02/2025 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 89 – 703 có 2 chữ số chẵn và tổng 36. Tổng 27 của ngày 14/02/2025 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 9. Phần giao có 3 giá trị (0, 8, 9); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 5. Xem kỳ 07/02/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/02/2025 · 18h04
30 kỳ đến 14/02/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 46 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 203 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 09 973 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 19 784 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 66 006 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 648 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 12 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 89 703 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 34 976 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 05 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 719 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 65 665 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 94 620 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 43 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 738 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 798 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 01 220 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 18 705 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 113 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 074 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 07 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 88 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 29 802 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 27 473 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 94 836 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.