Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/02/2024
- 6
- 95
- 857
Nhận xét 21/02/2024
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 21/02/2024, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 95 – 857; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 40, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 20/02/2024 có 7 – 34 – 286; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 18/01/2024 đến 20/02/2024.
Dãy ngày 21/02/2024 trải từ 5 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 4. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 6, 9, 5 đạt tổng 20, nhóm còn lại 8, 5, 7 đạt 20. Cộng cả hai nhóm được 40; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 18/01/2024 đến 20/02/2024, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 21/02/2024, số lần xuất hiện trước đó là 6: 26 lượt trong 20 kỳ; 9: 19 lượt trong 12 kỳ; 5: 17 lượt trong 14 kỳ; 8: 17 lượt trong 14 kỳ; 7: 24 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 20/02/2024.
Trước kết quả 21/02/2024, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 6 gặp gần nhất ngày 20/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 19/02/2024, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 18/02/2024, vắng 2 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 20/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 20/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 18/01/2024 đến 20/02/2024. Mốc 18/01/2024.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–47: mức 16 ghi ngày 26/01/2024, còn 47 ghi ngày 31/01/2024. Đặt tổng 40 ngày 21/02/2024 cạnh mẫu này, có 27 kỳ thấp hơn, 3 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 5 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 14/02/2024 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 5 – 83 – 290 có 3 chữ số chẵn và tổng 27. Tổng 40 của ngày 21/02/2024 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 13. Phần giao có 3 giá trị (9, 5, 8); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 14/02/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/02/2024 · 18h04
30 kỳ đến 21/02/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 95 857 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 34 286 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 19 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 79 765 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 06 860 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 62 893 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 92 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 83 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 966 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 770 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 75 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 37 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 46 307 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 41 561 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 35 607 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 593 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 99 796 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 301 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 68 516 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 80 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 99 389 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 44 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 60 685 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 22 083 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 27 503 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 98 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 91 604 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.