Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/02/2024
- 5
- 83
- 290
Nhận xét 14/02/2024
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 14/02/2024, kết quả Điện toán 1*2*3 là 5 – 83 – 290; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 27, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 13/02/2024 có 8 – 84 – 554; 1 vị trí trùng — 2.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (11/01/2024–13/02/2024).
Dãy ngày 14/02/2024 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 5, 8, 3 đạt tổng 16, nhóm còn lại 2, 9, 0 đạt 11. Cộng cả hai nhóm được 27; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 11/01/2024–13/02/2024 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 14/02/2024 là 5: 20 lượt trong 16 kỳ; 8: 15 lượt trong 11 kỳ; 3: 19 lượt trong 13 kỳ; 2: 12 lượt trong 9 kỳ; 9: 15 lượt trong 9 kỳ; 0: 14 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 13/02/2024.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 14/02/2024: 5 gặp gần nhất ngày 13/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 13/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 05/02/2024, vắng 4 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 05/02/2024, vắng 4 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 08/02/2024, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 07/02/2024, vắng 2 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 11/01/2024 đến 13/02/2024. Mốc 11/01/2024.
So theo tổng các chữ số, kỳ 14/02/2024 đạt 27: 15 tổng cũ thấp hơn, 14 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (26/01/2024), đỉnh là 47 (31/01/2024). Có 8 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 7 – 55 – 770 ngày 07/02/2024 (cùng thứ gần nhất), dãy 14/02/2024 có 2 giá trị chung: 5, 0. Tổng cũ 31 và tổng mới 27 chênh nhau 4; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 6. Xem kỳ 07/02/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/02/2024 · 18h04
30 kỳ đến 14/02/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 83 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 966 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 770 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 75 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 37 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 46 307 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 41 561 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 35 607 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 593 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 99 796 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 301 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 68 516 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 80 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 99 389 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 44 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 60 685 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 22 083 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 27 503 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 98 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 91 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 21 415 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 49 337 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 460 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 423 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.