Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 21/01/2021
- 7
- 26
- 803
Nhận xét 21/01/2021
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 21/01/2021, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 26 – 803; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 26, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 20/01/2021 có 4 – 30 – 818; 1 vị trí trùng — 4.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 22/12/2020 đến 20/01/2021.
Với kỳ 21/01/2021, tổng 26 được chia thành 15 ở phần đầu (7, 2, 6) và 11 ở phần sau (8, 0, 3). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 8, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 21/01/2021: 7: 22 lượt trong 17 kỳ; 2: 19 lượt trong 13 kỳ; 6: 16 lượt trong 12 kỳ; 8: 22 lượt trong 15 kỳ; 0: 16 lượt trong 14 kỳ; 3: 15 lượt trong 13 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 22/12/2020 và kết thúc 20/01/2021. Kết quả 20/01/2021.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 21/01/2021, lịch sử gần nhất ghi nhận: 7 gặp gần nhất ngày 19/01/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 19/01/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 15/01/2021, vắng 5 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 20/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 20/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 20/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 22/12/2020 tới 20/01/2021. Mốc 22/12/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 17–43: mức 17 ghi ngày 10/01/2021, còn 43 ghi ngày 02/01/2021. Đặt tổng 26 ngày 21/01/2021 cạnh mẫu này, có 11 kỳ thấp hơn, 18 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 14/01/2021 có kết quả 4 – 72 – 564, tổng 28, gồm 4 chữ số chẵn. Ngày 21/01/2021 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 2. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 7, 2, 6; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 14/01/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 21/01/2021 · 18h04
30 kỳ đến 21/01/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 26 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 072 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 78 242 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 50 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 840 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 086 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 72 564 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 54 336 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 936 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 71 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 42 045 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 29 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 16 175 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 68 714 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 04 495 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 819 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 15 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 525 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 04 209 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 07 288 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 29 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 66 586 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 31 717 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 89 101 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 368 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.