Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/01/2021
- 4
- 72
- 564
Nhận xét 14/01/2021
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 14/01/2021, kết quả Điện toán 1*2*3 là 4 – 72 – 564; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 28, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 13/01/2021 có 6 – 54 – 336; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (15/12/2020–13/01/2021).
Ở kết quả 14/01/2021, chữ số nhỏ nhất là 2, lớn nhất 7, cách nhau 5 đơn vị. Nửa đầu gồm 4, 7, 2, cộng được 13; nửa sau 5, 6, 4 có tổng 15. Hai phần tạo thành tổng 28 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 14/01/2021: 4: 15 lượt trong 12 kỳ; 7: 21 lượt trong 16 kỳ; 2: 21 lượt trong 14 kỳ; 5: 15 lượt trong 12 kỳ; 6: 20 lượt trong 13 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 15/12/2020 và kết thúc 13/01/2021. Kết quả 13/01/2021.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 14/01/2021: 4 gặp gần nhất ngày 13/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 12/01/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 11/01/2021, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 13/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 13/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 15/12/2020 đến 13/01/2021. Mốc 15/12/2020.
Tổng 28 của ngày 14/01/2021 cao hơn 16 kỳ, thấp hơn 13 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 17 thuộc ngày 10/01/2021; cao nhất 43 ở 02/01/2021. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 5 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 07/01/2021 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 16 – 175 có 1 chữ số chẵn và tổng 29. Tổng 28 của ngày 14/01/2021 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 1. Phần giao có 3 giá trị (7, 5, 6); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 07/01/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/01/2021 · 18h04
30 kỳ đến 14/01/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 72 564 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 54 336 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 936 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 71 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 42 045 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 29 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 16 175 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 68 714 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 04 495 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 819 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 15 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 525 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 04 209 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 07 288 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 29 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 66 586 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 31 717 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 89 101 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 368 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 732 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 23 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 76 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 79 213 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 38 408 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 88 001 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 910 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.