Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 19/02/2020
- 7
- 73
- 998
Nhận xét 19/02/2020
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 19/02/2020: 7 – 73 – 998, gồm 6 chữ số.
Tổng 43; chẵn 1, lẻ 5; 4 giá trị khác nhau.
So với 4 – 69 – 441 ngày 18/02/2020: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 16/01/2020 đến 18/02/2020.
Với kỳ 19/02/2020, tổng 43 được chia thành 17 ở phần đầu (7, 7, 3) và 26 ở phần sau (9, 9, 8). Giá trị thấp nhất 3, cao nhất 9, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 1 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 16/01/2020 đến 18/02/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 19/02/2020, số lần xuất hiện trước đó là 7: 22 lượt trong 14 kỳ; 3: 19 lượt trong 13 kỳ; 9: 11 lượt trong 10 kỳ; 8: 13 lượt trong 11 kỳ. Kết quả 18/02/2020.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 19/02/2020, lịch sử gần nhất ghi nhận: 7 gặp gần nhất ngày 14/02/2020, vắng 4 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 16/02/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 18/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 15/02/2020, vắng 3 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 16/01/2020 tới 18/02/2020. Mốc 16/01/2020.
Tổng 43 của ngày 19/02/2020 cao hơn 30 kỳ, thấp hơn 0 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 12 thuộc ngày 17/02/2020; cao nhất 40 ở 21/01/2020. Cấu hình 1 chữ số chẵn cũng gặp tại 3 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 12/02/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 5 – 37 – 387 có 1 chữ số chẵn và tổng 33. Tổng 43 của ngày 19/02/2020 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 10. Phần giao có 3 giá trị (7, 3, 8); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 12/02/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 19/02/2020 · 18h04
30 kỳ đến 19/02/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 73 998 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 69 441 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 064 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 75 349 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 835 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 387 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 64 727 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 77 334 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 17 024 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 625 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 77 645 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 22 320 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 81 619 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 48 206 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 601 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 615 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 47 724 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 82 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 55 084 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 82 954 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 456 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.