Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/01/2020
- 1
- 64
- 136
Nhận xét 16/01/2020
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 16/01/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 1 – 64 – 136; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 21; chẵn 3, lẻ 3; 4 giá trị khác nhau.
So với 3 – 08 – 871 ngày 15/01/2020: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (17/12/2019–15/01/2020).
Với kỳ 16/01/2020, tổng 21 được chia thành 11 ở phần đầu (1, 6, 4) và 10 ở phần sau (1, 3, 6). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 6, nên biên độ bằng 5. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 17/12/2019 đến 15/01/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 16/01/2020, số lần xuất hiện trước đó là 1: 20 lượt trong 17 kỳ; 6: 8 lượt trong 8 kỳ; 4: 22 lượt trong 20 kỳ; 3: 19 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 15/01/2020.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 16/01/2020: 1 gặp gần nhất ngày 15/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 13/01/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 13/01/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 15/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 17/12/2019 đến 15/01/2020. Mốc 17/12/2019.
So theo tổng các chữ số, kỳ 16/01/2020 đạt 21: 5 tổng cũ thấp hơn, 24 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 13 (07/01/2020, 22/12/2019), đỉnh là 38 (31/12/2019, 28/12/2019). Có 10 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 09/01/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 34 – 030 có 3 chữ số chẵn và tổng 19. Tổng 21 của ngày 16/01/2020 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 2. Phần giao có 2 giá trị (4, 3); số vị trí hiển thị trùng nhau là 2, cụ thể 3, 5. Xem kỳ 09/01/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/01/2020 · 18h04
30 kỳ đến 16/01/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 64 136 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 08 871 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 391 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 365 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 778 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 085 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 21 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 030 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 38 125 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 21 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 682 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 27 181 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 59 695 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 80 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 739 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 55 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 08 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 258 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 502 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 19 549 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 42 565 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 21 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 03 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 59 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 74 516 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 20 495 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.