Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 17/04/2021
- 2
- 40
- 938
Nhận xét 17/04/2021
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 17/04/2021, kết quả Điện toán 1*2*3 là 2 – 40 – 938; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 26, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 16/04/2021 có 3 – 05 – 377; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (18/03/2021–16/04/2021).
Với kỳ 17/04/2021, tổng 26 được chia thành 6 ở phần đầu (2, 4, 0) và 20 ở phần sau (9, 3, 8). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 17/04/2021: 2: 18 lượt trong 13 kỳ; 4: 14 lượt trong 11 kỳ; 0: 23 lượt trong 16 kỳ; 9: 24 lượt trong 17 kỳ; 3: 17 lượt trong 13 kỳ; 8: 21 lượt trong 16 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 18/03/2021 và kết thúc 16/04/2021. Kết quả 16/04/2021.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 17/04/2021, lịch sử gần nhất ghi nhận: 2 gặp gần nhất ngày 12/04/2021, vắng 4 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 14/04/2021, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 16/04/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 15/04/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 16/04/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 15/04/2021, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 18/03/2021 tới 16/04/2021. Mốc 18/03/2021.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 7–45: mức 7 ghi ngày 24/03/2021, còn 45 ghi ngày 09/04/2021. Đặt tổng 26 ngày 17/04/2021 cạnh mẫu này, có 11 kỳ thấp hơn, 17 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 9 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 6 – 87 – 267 ngày 10/04/2021 (cùng thứ gần nhất), dãy 17/04/2021 có 2 giá trị chung: 2, 8. Tổng cũ 36 và tổng mới 26 chênh nhau 10; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 10/04/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 17/04/2021 · 18h04
30 kỳ đến 17/04/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 40 938 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 05 377 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 18 708 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 60 709 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 16 199 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 029 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 55 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 267 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 99 598 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 80 857 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 84 633 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 52 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 04 375 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 39 108 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 576 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 63 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 60 558 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 49 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 42 293 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 71 822 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 77 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 21 904 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 84 247 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 52 956 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 020 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 74 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 17 994 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 00 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 83 189 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 08 830 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.