Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/02/2024
- 7
- 62
- 893
Nhận xét 16/02/2024
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 16/02/2024: 7 – 62 – 893, gồm 6 chữ số.
Tổng 35; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
So với 8 – 92 – 676 ngày 15/02/2024: 1 vị trí trùng — 3.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 13/01/2024 đến 15/02/2024.
Ở kết quả 16/02/2024, chữ số nhỏ nhất là 2, lớn nhất 9, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 7, 6, 2, cộng được 15; nửa sau 8, 9, 3 có tổng 20. Hai phần tạo thành tổng 35 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 13/01/2024–15/02/2024 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 16/02/2024 là 7: 26 lượt trong 17 kỳ; 6: 24 lượt trong 18 kỳ; 2: 11 lượt trong 9 kỳ; 8: 17 lượt trong 13 kỳ; 9: 17 lượt trong 11 kỳ; 3: 16 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 15/02/2024.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 16/02/2024: 7 gặp gần nhất ngày 15/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 15/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 15/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 15/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 15/02/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 14/02/2024, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 13/01/2024 đến 15/02/2024. Mốc 13/01/2024.
So theo tổng các chữ số, kỳ 16/02/2024 đạt 35: 22 tổng cũ thấp hơn, 6 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 16 (26/01/2024), đỉnh là 47 (31/01/2024). Có 8 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 02/02/2024 có kết quả 7 – 35 – 607, tổng 28, gồm 2 chữ số chẵn. Ngày 16/02/2024 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 7. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 7, 6, 3; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 1. Xem kỳ 02/02/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/02/2024 · 18h04
30 kỳ đến 16/02/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 62 893 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 92 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 83 290 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 966 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 770 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 75 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 37 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 46 307 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 41 561 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 35 607 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 593 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 99 796 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 77 301 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 68 516 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 80 434 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 99 389 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 44 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 60 685 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 22 083 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 27 503 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 98 594 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 91 604 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 21 415 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 49 337 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 725 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 460 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.