Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 09/01/2020
- 9
- 34
- 030
Nhận xét 09/01/2020
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 09/01/2020: 9 – 34 – 030, gồm 6 chữ số.
Tổng 19; chẵn 3, lẻ 3; 4 giá trị khác nhau.
Kỳ 08/01/2020 có 6 – 73 – 335; 1 vị trí trùng — 5.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 10/12/2019 đến 08/01/2020.
Với kỳ 09/01/2020, tổng 19 được chia thành 16 ở phần đầu (9, 3, 4) và 3 ở phần sau (0, 3, 0). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 10/12/2019 đến 08/01/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 09/01/2020, số lần xuất hiện trước đó là 9: 22 lượt trong 16 kỳ; 3: 14 lượt trong 12 kỳ; 4: 23 lượt trong 20 kỳ; 0: 16 lượt trong 10 kỳ. Kết quả 08/01/2020.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 09/01/2020: 9 gặp gần nhất ngày 06/01/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 08/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 07/01/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 07/01/2020, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 10/12/2019 đến 08/01/2020. Mốc 10/12/2019.
Tổng 19 của ngày 09/01/2020 cao hơn 3 kỳ, thấp hơn 26 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 07/01/2020, 22/12/2019; cao nhất 38 ở 31/12/2019, 28/12/2019, 16/12/2019, 10/12/2019. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 10 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 0 – 74 – 682 ngày 02/01/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 09/01/2020 có 2 giá trị chung: 4, 0. Tổng cũ 27 và tổng mới 19 chênh nhau 8; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 3. Xem kỳ 02/01/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 09/01/2020 · 18h04
30 kỳ đến 09/01/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 030 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 38 125 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 21 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 682 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 27 181 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 59 695 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 80 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 739 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 55 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 08 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 258 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 502 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 19 549 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 42 565 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 21 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 03 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 59 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 74 516 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 20 495 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 00 118 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 242 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 63 149 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 34 908 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 73 887 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 197 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.