Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 01/03/2019
- 1
- 93
- 319
Nhận xét 01/03/2019
- Khác nhau
- 3
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 01/03/2019: 1 – 93 – 319, gồm 6 chữ số.
Tổng 26; chẵn 0, lẻ 6; 3 giá trị khác nhau.
So với 3 – 16 – 807 ngày 28/02/2019: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (26/01/2019–28/02/2019).
Dãy ngày 01/03/2019 trải từ 1 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 1, 9, 3 đạt tổng 13, nhóm còn lại 3, 1, 9 đạt 13. Cộng cả hai nhóm được 26; có 0 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 26/01/2019 đến 28/02/2019, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 01/03/2019, số lần xuất hiện trước đó là 1: 14 lượt trong 12 kỳ; 9: 14 lượt trong 11 kỳ; 3: 28 lượt trong 22 kỳ. Kết quả 28/02/2019.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 01/03/2019: 1 gặp gần nhất ngày 28/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 23/02/2019, vắng 5 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 28/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 26/01/2019 đến 28/02/2019. Mốc 26/01/2019.
So theo tổng các chữ số, kỳ 01/03/2019 đạt 26: 16 tổng cũ thấp hơn, 13 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 14 (14/02/2019), đỉnh là 42 (20/02/2019). Có 1 kỳ cùng sở hữu 0 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 22/02/2019 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 21 – 951 có 1 chữ số chẵn và tổng 27. Tổng 26 của ngày 01/03/2019 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 1. Phần giao có 2 giá trị (1, 9); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 22/02/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 01/03/2019 · 18h04
30 kỳ đến 01/03/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 16 807 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 20 820 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 75 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 05 504 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 35 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 98 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 28 336 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 37 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 27 623 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 13 310 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 034 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 43 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 22 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 440 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 53 496 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 762 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 64 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 68 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 21 662 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 45 883 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 781 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 078 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.