Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/02/2019
- 6
- 13
- 310
Nhận xét 14/02/2019
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 14/02/2019, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 13 – 310; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 14; chẵn 2, lẻ 4; 4 giá trị khác nhau.
Kỳ 13/02/2019 có 2 – 87 – 034; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 11/01/2019 đến 13/02/2019.
Với kỳ 14/02/2019, tổng 14 được chia thành 10 ở phần đầu (6, 1, 3) và 4 ở phần sau (3, 1, 0). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 6, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 11/01/2019–13/02/2019 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 14/02/2019 là 6: 19 lượt trong 15 kỳ; 1: 14 lượt trong 13 kỳ; 3: 23 lượt trong 17 kỳ; 0: 16 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 13/02/2019.
Trước kết quả 14/02/2019, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 6 gặp gần nhất ngày 12/02/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 10/02/2019, vắng 3 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 13/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 13/02/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 11/01/2019 đến 13/02/2019. Mốc 11/01/2019.
Tổng 14 của ngày 14/02/2019 cao hơn 0 kỳ, thấp hơn 30 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 16 thuộc ngày 11/02/2019, 16/01/2019; cao nhất 37 ở 29/01/2019. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 5 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 2 – 68 – 431 ngày 31/01/2019 (cùng thứ gần nhất), dãy 14/02/2019 có 3 giá trị chung: 6, 1, 3. Tổng cũ 24 và tổng mới 14 chênh nhau 10; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 31/01/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/02/2019 · 18h04
30 kỳ đến 14/02/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 13 310 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 034 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 43 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 22 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 440 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 53 496 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 762 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 64 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 68 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 21 662 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 45 883 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 781 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 078 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 56 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 282 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 79 353 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 74 741 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 150 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 07 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 95 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 323 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 10 144 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 13 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 26 966 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 47 367 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.