Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/05/2020
- 1
- 98
- 364
Nhận xét 14/05/2020
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 14/05/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 1 – 98 – 364; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 31; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 13/05/2020 có 0 – 32 – 942; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (22/03/2020–13/05/2020).
Với kỳ 14/05/2020, tổng 31 được chia thành 18 ở phần đầu (1, 9, 8) và 13 ở phần sau (3, 6, 4). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 22/03/2020–13/05/2020 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 14/05/2020 là 1: 24 lượt trong 17 kỳ; 9: 19 lượt trong 14 kỳ; 8: 17 lượt trong 16 kỳ; 3: 25 lượt trong 16 kỳ; 6: 20 lượt trong 15 kỳ; 4: 15 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 13/05/2020.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 14/05/2020: 1 gặp gần nhất ngày 11/05/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 13/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 10/05/2020, vắng 3 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 13/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 12/05/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 13/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 22/03/2020 đến 13/05/2020. Mốc 22/03/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–47: mức 13 ghi ngày 02/05/2020, còn 47 ghi ngày 26/04/2020. Đặt tổng 31 ngày 14/05/2020 cạnh mẫu này, có 19 kỳ thấp hơn, 11 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 7 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 1 – 88 – 242 ngày 07/05/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 14/05/2020 có 3 giá trị chung: 1, 8, 4. Tổng cũ 25 và tổng mới 31 chênh nhau 6; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 1, 3. Xem kỳ 07/05/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/05/2020 · 18h04
30 kỳ đến 14/05/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 98 364 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 942 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 57 534 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 79 351 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 79 962 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 64 625 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 242 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 43 120 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 86 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 11 781 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 13 045 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 152 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 31 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 78 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 11 217 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 466 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 393 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 69 989 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 77 141 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 85 674 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 75 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 78 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 991 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 39 184 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 89 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 637 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 182 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.