Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 13/04/2018
- 7
- 79
- 325
Nhận xét 13/04/2018
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 13/04/2018, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 79 – 325; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 33; chẵn 1, lẻ 5; 5 giá trị khác nhau.
So với 2 – 03 – 050 ngày 12/04/2018: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 14/03/2018 đến 12/04/2018.
Ở kết quả 13/04/2018, chữ số nhỏ nhất là 2, lớn nhất 9, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 7, 7, 9, cộng được 23; nửa sau 3, 2, 5 có tổng 10. Hai phần tạo thành tổng 33 của kỳ này, trong đó 1 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 14/03/2018–12/04/2018 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 13/04/2018 là 7: 19 lượt trong 16 kỳ; 9: 19 lượt trong 15 kỳ; 3: 23 lượt trong 15 kỳ; 2: 13 lượt trong 8 kỳ; 5: 18 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 12/04/2018.
Trước kết quả 13/04/2018, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 7 gặp gần nhất ngày 11/04/2018, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 11/04/2018, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 12/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 12/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 12/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 14/03/2018 đến 12/04/2018. Mốc 14/03/2018.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 10–40: mức 10 ghi ngày 12/04/2018, còn 40 ghi ngày 08/04/2018, 19/03/2018. Đặt tổng 33 ngày 13/04/2018 cạnh mẫu này, có 19 kỳ thấp hơn, 7 kỳ cao hơn, 4 kỳ bằng nhau; 3 kỳ có cùng 1 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 7 – 02 – 792 ngày 06/04/2018 (cùng thứ gần nhất), dãy 13/04/2018 có 3 giá trị chung: 7, 9, 2. Tổng cũ 27 và tổng mới 33 chênh nhau 6; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 1. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 1. Xem kỳ 06/04/2018.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 13/04/2018 · 18h04
30 kỳ đến 13/04/2018
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 79 325 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 050 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 07 905 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 490 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 87 442 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 02 792 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 232 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 66 048 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 28 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 00 082 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 74 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 697 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 09 485 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 509 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 607 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 074 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 222 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 31 096 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 780 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 88 097 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 948 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 04 353 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 433 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 066 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.