Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 13/02/2020
- 3
- 42
- 835
Nhận xét 13/02/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 13/02/2020: 3 – 42 – 835, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 25, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 12/02/2020 có 5 – 37 – 387; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (10/01/2020–12/02/2020).
Với kỳ 13/02/2020, tổng 25 được chia thành 9 ở phần đầu (3, 4, 2) và 16 ở phần sau (8, 3, 5). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 8, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 10/01/2020–12/02/2020 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 13/02/2020 là 3: 21 lượt trong 14 kỳ; 4: 22 lượt trong 19 kỳ; 2: 13 lượt trong 11 kỳ; 8: 15 lượt trong 12 kỳ; 5: 23 lượt trong 16 kỳ. Kết quả 12/02/2020.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 13/02/2020: 3 gặp gần nhất ngày 12/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 10/02/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 10/02/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 12/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 12/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 10/01/2020 đến 12/02/2020. Mốc 10/01/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 18–40: mức 18 ghi ngày 04/02/2020, còn 40 ghi ngày 21/01/2020. Đặt tổng 25 ngày 13/02/2020 cạnh mẫu này, có 8 kỳ thấp hơn, 21 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 9 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 4 – 39 – 625 ngày 06/02/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 13/02/2020 có 4 giá trị chung: 3, 4, 2, 5. Tổng cũ 29 và tổng mới 25 chênh nhau 4; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 6. Xem kỳ 06/02/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 13/02/2020 · 18h04
30 kỳ đến 13/02/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 835 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 387 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 863 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 64 727 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 77 334 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 17 024 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 625 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 77 645 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 22 320 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 81 619 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 48 206 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 601 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 615 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 47 724 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 82 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 55 084 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 82 954 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 64 136 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 08 871 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 391 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 365 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 778 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 085 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.