Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/02/2018
- 9
- 01
- 253
Nhận xét 14/02/2018
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 14/02/2018: 9 – 01 – 253, gồm 6 chữ số.
Tổng 20; chẵn 2, lẻ 4; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 13/02/2018 có 6 – 59 – 257; 2 vị trí trùng — 4, 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (15/01/2018–13/02/2018).
Ở kết quả 14/02/2018, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 9, 0, 1, cộng được 10; nửa sau 2, 5, 3 có tổng 10. Hai phần tạo thành tổng 20 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 14/02/2018: 9: 18 lượt trong 13 kỳ; 0: 18 lượt trong 15 kỳ; 1: 19 lượt trong 14 kỳ; 2: 16 lượt trong 13 kỳ; 5: 17 lượt trong 14 kỳ; 3: 18 lượt trong 15 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 15/01/2018 và kết thúc 13/02/2018. Kết quả 13/02/2018.
Trước kết quả 14/02/2018, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 9 gặp gần nhất ngày 13/02/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 12/02/2018, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 03/02/2018, vắng 10 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 13/02/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 13/02/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 11/02/2018, vắng 2 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 15/01/2018 đến 13/02/2018. Mốc 15/01/2018.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 14–42: mức 14 ghi ngày 01/02/2018, 31/01/2018, còn 42 ghi ngày 23/01/2018. Đặt tổng 20 ngày 14/02/2018 cạnh mẫu này, có 4 kỳ thấp hơn, 25 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 8 kỳ có cùng 2 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 07/02/2018 có kết quả 3 – 60 – 694, tổng 28, gồm 4 chữ số chẵn. Ngày 14/02/2018 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 8. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 9, 0, 3; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 07/02/2018.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/02/2018 · 18h04
30 kỳ đến 14/02/2018
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 253 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 257 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 82 648 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 63 088 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 94 029 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 83 607 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 78 272 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 60 694 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 64 334 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 77 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 590 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 176 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 216 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 00 141 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 50 044 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 16 567 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 51 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 718 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 04 141 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 47 481 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 65 530 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 969 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 18 538 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 180 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 87 480 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 712 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 94 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 14 228 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 09 139 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.