Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 13/02/2018
- 6
- 59
- 257
Nhận xét 13/02/2018
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 13/02/2018, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 59 – 257; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 34, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 12/02/2018 có 0 – 82 – 648; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 14/01/2018 đến 12/02/2018.
Với kỳ 13/02/2018, tổng 34 được chia thành 20 ở phần đầu (6, 5, 9) và 14 ở phần sau (2, 5, 7). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 9, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 14/01/2018 đến 12/02/2018, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 13/02/2018, số lần xuất hiện trước đó là 6: 14 lượt trong 12 kỳ; 5: 16 lượt trong 14 kỳ; 9: 18 lượt trong 13 kỳ; 2: 15 lượt trong 12 kỳ; 7: 16 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 12/02/2018.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 13/02/2018: 6 gặp gần nhất ngày 12/02/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 11/02/2018, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 10/02/2018, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 12/02/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 09/02/2018, vắng 3 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 14/01/2018 đến 12/02/2018. Mốc 14/01/2018.
Tổng 34 của ngày 13/02/2018 cao hơn 26 kỳ, thấp hơn 3 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 14 thuộc ngày 01/02/2018, 31/01/2018; cao nhất 42 ở 23/01/2018. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 06/02/2018 có kết quả 4 – 64 – 334, tổng 24, gồm 4 chữ số chẵn. Ngày 13/02/2018 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 10. Hai kết quả chung 1 giá trị phân biệt: 6; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 06/02/2018.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 13/02/2018 · 18h04
30 kỳ đến 13/02/2018
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 59 257 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 82 648 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 63 088 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 94 029 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 83 607 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 78 272 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 60 694 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 64 334 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 77 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 590 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 176 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 216 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 00 141 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 50 044 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 16 567 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 51 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 718 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 04 141 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 47 481 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 65 530 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 969 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 18 538 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 180 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 87 480 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 712 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 94 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 14 228 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 09 139 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 767 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.