Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/12/2020
- 6
- 56
- 326
Nhận xét 15/12/2020
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 15/12/2020: 6 – 56 – 326, gồm 6 chữ số.
Tổng 28; chẵn 4, lẻ 2; 4 giá trị khác nhau.
Kỳ 14/12/2020 có 7 – 23 – 071; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 15/11/2020 đến 14/12/2020.
Ở kết quả 15/12/2020, chữ số nhỏ nhất là 2, lớn nhất 6, cách nhau 4 đơn vị. Nửa đầu gồm 6, 5, 6, cộng được 17; nửa sau 3, 2, 6 có tổng 11. Hai phần tạo thành tổng 28 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 15/11/2020–14/12/2020 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 15/12/2020 là 6: 21 lượt trong 15 kỳ; 5: 18 lượt trong 14 kỳ; 3: 18 lượt trong 15 kỳ; 2: 19 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 14/12/2020.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 15/12/2020, lịch sử gần nhất ghi nhận: 6 gặp gần nhất ngày 11/12/2020, vắng 3 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 12/12/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 14/12/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 14/12/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 15/11/2020 tới 14/12/2020. Mốc 15/11/2020.
So theo tổng các chữ số, kỳ 15/12/2020 đạt 28: 14 tổng cũ thấp hơn, 14 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 13 (19/11/2020), đỉnh là 37 (12/12/2020, 04/12/2020, 16/11/2020). Có 6 kỳ cùng sở hữu 4 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 2 – 31 – 924 ngày 08/12/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 15/12/2020 có 2 giá trị chung: 3, 2. Tổng cũ 21 và tổng mới 28 chênh nhau 7; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 5. Xem kỳ 08/12/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/12/2020 · 18h04
30 kỳ đến 15/12/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 326 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 071 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 23 293 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 05 988 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 15 694 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 30 926 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 47 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 31 924 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 02 348 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 626 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 99 094 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 48 945 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 96 458 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 52 444 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 74 283 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 54 005 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 08 262 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 56 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 13 514 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 67 582 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 75 529 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 219 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 684 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 96 471 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 33 401 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 47 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 07 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 43 998 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.