Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 06/04/2018
- 7
- 02
- 792
Nhận xét 06/04/2018
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 06/04/2018: 7 – 02 – 792, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 27, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 3 – 42 – 232 ngày 05/04/2018: 2 vị trí trùng — 3, 6.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 07/03/2018 đến 05/04/2018.
Ở kết quả 06/04/2018, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 7, 0, 2, cộng được 9; nửa sau 7, 9, 2 có tổng 18. Hai phần tạo thành tổng 27 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 07/03/2018–05/04/2018 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 06/04/2018 là 7: 20 lượt trong 14 kỳ; 0: 24 lượt trong 18 kỳ; 2: 10 lượt trong 6 kỳ; 9: 14 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 05/04/2018.
Trước kết quả 06/04/2018, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 7 gặp gần nhất ngày 02/04/2018, vắng 3 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 04/04/2018, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 05/04/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 04/04/2018, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 07/03/2018 đến 05/04/2018. Mốc 07/03/2018.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 15–40: mức 15 ghi ngày 11/03/2018, còn 40 ghi ngày 19/03/2018. Đặt tổng 27 ngày 06/04/2018 cạnh mẫu này, có 13 kỳ thấp hơn, 17 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 7 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 7 – 00 – 082 ngày 30/03/2018 (cùng thứ gần nhất), dãy 06/04/2018 có 3 giá trị chung: 7, 0, 2. Tổng cũ 17 và tổng mới 27 chênh nhau 10; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 3 vị trí giống nhau: 1, 2, 6. Xem kỳ 30/03/2018.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 06/04/2018 · 18h04
30 kỳ đến 06/04/2018
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 02 792 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 232 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 399 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 66 048 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 28 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 00 082 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 74 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 697 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 09 485 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 83 509 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 607 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 074 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 222 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 31 096 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 780 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 88 097 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 65 948 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 04 353 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 433 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 066 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 63 536 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 25 850 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 75 719 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 05 150 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 66 774 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 90 860 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 803 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.