Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 13/03/2022
- 0
- 40
- 894
Nhận xét 13/03/2022
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 13/03/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 40 – 894; tổng cộng 6 chữ số.
Có 5 chữ số chẵn, 1 lẻ; tổng 25, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 0 – 92 – 079 ngày 12/03/2022: 1 vị trí trùng — 1.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 11/02/2022 đến 12/03/2022.
Ở kết quả 13/03/2022, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 0, 4, 0, cộng được 4; nửa sau 8, 9, 4 có tổng 21. Hai phần tạo thành tổng 25 của kỳ này, trong đó 5 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 13/03/2022: 0: 13 lượt trong 11 kỳ; 4: 23 lượt trong 18 kỳ; 8: 21 lượt trong 16 kỳ; 9: 21 lượt trong 15 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 11/02/2022 và kết thúc 12/03/2022. Kết quả 12/03/2022.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 13/03/2022, lịch sử gần nhất ghi nhận: 0 gặp gần nhất ngày 12/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 11/03/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 10/03/2022, vắng 2 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 12/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 11/02/2022 tới 12/03/2022. Mốc 11/02/2022.
Tổng 25 của ngày 13/03/2022 cao hơn 9 kỳ, thấp hơn 20 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 11/02/2022; cao nhất 41 ở 05/03/2022, 16/02/2022. Cấu hình 5 chữ số chẵn cũng gặp tại 2 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 4 – 00 – 492 ngày 06/03/2022 (cùng thứ gần nhất), dãy 13/03/2022 có 3 giá trị chung: 0, 4, 9. Tổng cũ 19 và tổng mới 25 chênh nhau 6; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 5. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 2 vị trí giống nhau: 3, 5. Xem kỳ 06/03/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 13/03/2022 · 18h04
30 kỳ đến 13/03/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 894 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 92 079 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 23 249 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 82 384 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 24 053 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 20 876 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 00 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 397 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 126 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 53 858 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 36 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 524 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 36 139 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 80 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 57 189 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 591 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 14 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 298 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 421 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 873 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 67 025 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 96 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 47 963 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 65 655 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.