Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 11/02/2022
- 1
- 40
- 361
Nhận xét 11/02/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 11/02/2022: 1 – 40 – 361, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 15, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 0 – 73 – 497 ngày 10/02/2022: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 08/01/2022 đến 10/02/2022.
Với kỳ 11/02/2022, tổng 15 được chia thành 5 ở phần đầu (1, 4, 0) và 10 ở phần sau (3, 6, 1). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 6, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 08/01/2022–10/02/2022 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 11/02/2022 là 1: 16 lượt trong 13 kỳ; 4: 14 lượt trong 12 kỳ; 0: 16 lượt trong 14 kỳ; 3: 15 lượt trong 10 kỳ; 6: 18 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 10/02/2022.
Trước kết quả 11/02/2022, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 1 gặp gần nhất ngày 09/02/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 10/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 10/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 10/02/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 08/02/2022, vắng 2 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 08/01/2022 đến 10/02/2022. Mốc 08/01/2022.
So theo tổng các chữ số, kỳ 11/02/2022 đạt 15: 0 tổng cũ thấp hơn, 30 cao hơn và 0 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 17 (19/01/2022), đỉnh là 43 (07/02/2022). Có 7 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 04/02/2022 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 5 – 06 – 055 có 3 chữ số chẵn và tổng 21. Tổng 15 của ngày 11/02/2022 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 6. Phần giao có 2 giá trị (0, 6); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 04/02/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 11/02/2022 · 18h04
30 kỳ đến 11/02/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 497 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 14 380 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 03 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 96 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 311 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 93 493 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 055 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 92 284 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 81 647 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 59 264 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 255 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 96 551 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 46 407 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 97 129 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 19 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 96 562 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 06 018 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 03 138 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 840 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 532 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 984 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 87 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 54 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 07 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 48 059 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 35 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 77 459 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.