Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 06/02/2026
- 7
- 60
- 140
Nhận xét 06/02/2026
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 06/02/2026: 7 – 60 – 140, gồm 6 chữ số.
Tổng 18; chẵn 4, lẻ 2; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 05/02/2026 có 8 – 04 – 754; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 07/01/2026 đến 05/02/2026.
Với kỳ 06/02/2026, tổng 18 được chia thành 13 ở phần đầu (7, 6, 0) và 5 ở phần sau (1, 4, 0). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 7, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 07/01/2026–05/02/2026 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 06/02/2026 là 7: 25 lượt trong 19 kỳ; 6: 24 lượt trong 18 kỳ; 0: 13 lượt trong 11 kỳ; 1: 14 lượt trong 13 kỳ; 4: 14 lượt trong 12 kỳ. Kết quả 05/02/2026.
Trước kết quả 06/02/2026, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 7 gặp gần nhất ngày 05/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 04/02/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 05/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 02/02/2026, vắng 3 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 05/02/2026, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 07/01/2026 đến 05/02/2026. Mốc 07/01/2026.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 16–42: mức 16 ghi ngày 25/01/2026, còn 42 ghi ngày 04/02/2026, 09/01/2026. Đặt tổng 18 ngày 06/02/2026 cạnh mẫu này, có 1 kỳ thấp hơn, 29 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 30/01/2026 có kết quả 5 – 87 – 751, tổng 33, gồm 1 chữ số chẵn. Ngày 06/02/2026 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 15. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 7, 1; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 30/01/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 06/02/2026 · 18h04
30 kỳ đến 06/02/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 140 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 754 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 48 233 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 93 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 73 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 063 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 87 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 17 675 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 63 972 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 99 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 199 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 70 107 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 33 869 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 026 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 710 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 733 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 424 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 57 559 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 02 975 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 63 976 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 69 392 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 58 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 530 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 481 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 49 667 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 593 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 97 430 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.