Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 06/02/2020
- 4
- 39
- 625
Nhận xét 06/02/2020
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 06/02/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 4 – 39 – 625; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 29; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 05/02/2020 có 2 – 77 – 645; 2 vị trí trùng — 4, 6.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (03/01/2020–05/02/2020).
Ở kết quả 06/02/2020, chữ số nhỏ nhất là 2, lớn nhất 9, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 4, 3, 9, cộng được 16; nửa sau 6, 2, 5 có tổng 13. Hai phần tạo thành tổng 29 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 06/02/2020: 4: 22 lượt trong 18 kỳ; 3: 19 lượt trong 13 kỳ; 9: 15 lượt trong 11 kỳ; 6: 18 lượt trong 14 kỳ; 2: 14 lượt trong 12 kỳ; 5: 24 lượt trong 18 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 03/01/2020 và kết thúc 05/02/2020. Kết quả 05/02/2020.
Trước kết quả 06/02/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 4 gặp gần nhất ngày 05/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 04/02/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 04/02/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 05/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 05/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 05/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 03/01/2020 đến 05/02/2020. Mốc 03/01/2020.
So theo tổng các chữ số, kỳ 06/02/2020 đạt 29: 18 tổng cũ thấp hơn, 9 cao hơn và 3 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 13 (07/01/2020), đỉnh là 40 (21/01/2020). Có 10 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 7 – 60 – 601 ngày 30/01/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 06/02/2020 có 1 giá trị chung: 6. Tổng cũ 20 và tổng mới 29 chênh nhau 9; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 4. Xem kỳ 30/01/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 06/02/2020 · 18h04
30 kỳ đến 06/02/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 625 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 77 645 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 22 320 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 81 619 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 48 206 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 601 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 615 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 47 724 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 82 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 55 084 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 82 954 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 64 136 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 08 871 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 391 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 365 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 778 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 085 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 21 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 030 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 38 125 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.