Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 11/09/2023
- 9
- 88
- 012
Nhận xét 11/09/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 11/09/2023: 9 – 88 – 012, gồm 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 28, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 1 – 02 – 208 ngày 10/09/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 12/08/2023 đến 10/09/2023.
Ở kết quả 11/09/2023, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 9, 8, 8, cộng được 25; nửa sau 0, 1, 2 có tổng 3. Hai phần tạo thành tổng 28 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 12/08/2023–10/09/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 11/09/2023 là 9: 20 lượt trong 14 kỳ; 8: 19 lượt trong 18 kỳ; 0: 19 lượt trong 15 kỳ; 1: 17 lượt trong 15 kỳ; 2: 13 lượt trong 11 kỳ. Kết quả 10/09/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 11/09/2023: 9 gặp gần nhất ngày 09/09/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 10/09/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 10/09/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 10/09/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 10/09/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 12/08/2023 đến 10/09/2023. Mốc 12/08/2023.
Tổng 28 của ngày 11/09/2023 cao hơn 18 kỳ, thấp hơn 11 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 10/09/2023; cao nhất 40 ở 24/08/2023. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 04/09/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 6 – 33 – 240 có 4 chữ số chẵn và tổng 18. Tổng 28 của ngày 11/09/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 10. Phần giao có 2 giá trị (0, 2); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 04/09/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 11/09/2023 · 18h04
30 kỳ đến 11/09/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 88 012 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 02 208 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 43 944 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 31 638 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 00 658 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 96 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 04 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 240 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 39 461 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 42 934 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 27 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 41 481 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 87 013 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 86 573 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 46 819 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 53 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 96 917 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 79 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 992 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 254 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 07 814 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 28 626 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 93 156 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 348 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 503 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 99 690 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 348 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.