Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 11/01/2025
- 3
- 85
- 161
Nhận xét 11/01/2025
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 11/01/2025, kết quả Điện toán 1*2*3 là 3 – 85 – 161; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 24; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.
So với 2 – 03 – 248 ngày 10/01/2025: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 12/12/2024 đến 10/01/2025.
Dãy ngày 11/01/2025 trải từ 1 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 3, 8, 5 đạt tổng 16, nhóm còn lại 1, 6, 1 đạt 8. Cộng cả hai nhóm được 24; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 12/12/2024–10/01/2025 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 11/01/2025 là 3: 16 lượt trong 14 kỳ; 8: 11 lượt trong 10 kỳ; 5: 14 lượt trong 12 kỳ; 1: 21 lượt trong 17 kỳ; 6: 14 lượt trong 11 kỳ. Kết quả 10/01/2025.
Trước kết quả 11/01/2025, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 3 gặp gần nhất ngày 10/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 10/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 07/01/2025, vắng 3 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 09/01/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 09/01/2025, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 12/12/2024 đến 10/01/2025. Mốc 12/12/2024.
So theo tổng các chữ số, kỳ 11/01/2025 đạt 24: 8 tổng cũ thấp hơn, 20 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 10 (16/12/2024), đỉnh là 38 (23/12/2024). Có 8 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 04/01/2025 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 2 – 32 – 075 có 3 chữ số chẵn và tổng 19. Tổng 24 của ngày 11/01/2025 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 5. Phần giao có 2 giá trị (3, 5); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 04/01/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 11/01/2025 · 18h04
30 kỳ đến 11/01/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 161 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 96 914 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 91 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 052 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 795 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 07 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 32 075 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 023 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 02 569 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 94 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 117 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 48 816 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 90 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 74 354 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 212 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 35 814 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 277 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 18 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 34 914 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 39 641 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 74 775 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 34 423 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 11 512 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 550 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 556 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 66 698 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.