Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 10/01/2025
- 2
- 03
- 248
Nhận xét 10/01/2025
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 10/01/2025, kết quả Điện toán 1*2*3 là 2 – 03 – 248; tổng cộng 6 chữ số.
Có 5 chữ số chẵn, 1 lẻ; tổng 19, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 3 – 96 – 914 ngày 09/01/2025: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (11/12/2024–09/01/2025).
Dãy ngày 10/01/2025 trải từ 0 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 2, 0, 3 đạt tổng 5, nhóm còn lại 2, 4, 8 đạt 14. Cộng cả hai nhóm được 19; có 5 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 11/12/2024 đến 09/01/2025, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 10/01/2025, số lần xuất hiện trước đó là 2: 21 lượt trong 17 kỳ; 0: 13 lượt trong 12 kỳ; 3: 15 lượt trong 13 kỳ; 4: 21 lượt trong 16 kỳ; 8: 11 lượt trong 10 kỳ. Kết quả 09/01/2025.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 10/01/2025: 2 gặp gần nhất ngày 07/01/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 08/01/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 09/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 09/01/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 06/01/2025, vắng 3 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 11/12/2024 đến 09/01/2025. Mốc 11/12/2024.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 10–38: mức 10 ghi ngày 16/12/2024, còn 38 ghi ngày 23/12/2024. Đặt tổng 19 ngày 10/01/2025 cạnh mẫu này, có 3 kỳ thấp hơn, 26 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 1 kỳ có cùng 5 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 6 – 82 – 023 ngày 03/01/2025 (cùng thứ gần nhất), dãy 10/01/2025 có 4 giá trị chung: 2, 0, 3, 8. Tổng cũ 21 và tổng mới 19 chênh nhau 2; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 5. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 03/01/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 10/01/2025 · 18h04
30 kỳ đến 10/01/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 96 914 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 91 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 052 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 795 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 07 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 32 075 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 023 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 02 569 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 94 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 117 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 48 816 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 90 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 74 354 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 40 212 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 35 814 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 277 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 94 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 18 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 34 914 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 39 641 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 74 775 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 34 423 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 11 512 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 550 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 556 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 66 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 29 915 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.