Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 10/05/2020
- 8
- 79
- 962
Nhận xét 10/05/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 10/05/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 79 – 962; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 41, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 9 – 26 – 748 ngày 09/05/2020: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 18/03/2020 đến 09/05/2020.
Dãy ngày 10/05/2020 trải từ 2 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 8, 7, 9 đạt tổng 24, nhóm còn lại 9, 6, 2 đạt 17. Cộng cả hai nhóm được 41; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 18/03/2020–09/05/2020 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 10/05/2020 là 8: 19 lượt trong 17 kỳ; 7: 20 lượt trong 16 kỳ; 9: 17 lượt trong 13 kỳ; 6: 19 lượt trong 14 kỳ; 2: 16 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 09/05/2020.
Trước kết quả 10/05/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 8 gặp gần nhất ngày 09/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 09/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 09/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 09/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 09/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 18/03/2020 đến 09/05/2020. Mốc 18/03/2020.
Tổng 41 của ngày 10/05/2020 cao hơn 29 kỳ, thấp hơn 1 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 02/05/2020; cao nhất 47 ở 26/04/2020. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 9 – 13 – 045 ngày 03/05/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 10/05/2020 có 1 giá trị chung: 9. Tổng cũ 22 và tổng mới 41 chênh nhau 19; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 03/05/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 10/05/2020 · 18h04
30 kỳ đến 10/05/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 79 962 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 26 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 64 625 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 242 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 43 120 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 86 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 11 781 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 13 045 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 152 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 31 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 78 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 11 217 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 466 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 393 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 69 989 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 77 141 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 85 674 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 75 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 78 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 991 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 39 184 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 89 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 637 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 182 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 41 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 884 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.