Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 10/04/2019

Nhận xét 10/04/2019

Khác nhau
6
Vị trí
6

Ngày 10/04/2019, kết quả Điện toán 1*2*3 là 1 – 94 – 785; tổng cộng 6 chữ số.

Tổng 34; chẵn 2, lẻ 4; 6 giá trị khác nhau.

Kỳ 09/04/2019 có 9 – 73 – 374; 0 vị trí trùng — không có.

Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (11/03/2019–09/04/2019).

Dãy ngày 10/04/2019 trải từ 1 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 1, 9, 4 đạt tổng 14, nhóm còn lại 7, 8, 5 đạt 20. Cộng cả hai nhóm được 34; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.

Lịch sử 11/03/2019–09/04/2019 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 10/04/2019 là 1: 23 lượt trong 17 kỳ; 9: 15 lượt trong 14 kỳ; 4: 17 lượt trong 17 kỳ; 7: 16 lượt trong 14 kỳ; 8: 14 lượt trong 12 kỳ; 5: 22 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 09/04/2019.

Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 10/04/2019: 1 gặp gần nhất ngày 08/04/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 09/04/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 09/04/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 09/04/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 06/04/2019, vắng 3 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 08/04/2019, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 11/03/2019 đến 09/04/2019. Mốc 11/03/2019.

Tổng 34 của ngày 10/04/2019 cao hơn 29 kỳ, thấp hơn 1 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 3 thuộc ngày 15/03/2019; cao nhất 43 ở 06/04/2019. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.

So với kết quả 9 – 04 – 856 ngày 03/04/2019 (cùng thứ gần nhất), dãy 10/04/2019 có 4 giá trị chung: 9, 4, 8, 5. Tổng cũ 32 và tổng mới 34 chênh nhau 2; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 3. Xem kỳ 03/04/2019.

Đọc Điện toán 1*2*3 · 10/04/2019 · 18h04

30 kỳ đến 10/04/2019

30 kỳ kết quả điện toán gần nhất đến 10/04/2019
Ngày quaySản phẩmKết quả
Điện toán 1*2*31 94 785
Điện toán 1*2*39 73 374
Điện toán 1*2*35 13 170
Điện toán 1*2*30 52 349
Điện toán 1*2*38 39 869
Điện toán 1*2*36 27 004
Điện toán 1*2*39 80 107
Điện toán 1*2*39 04 856
Điện toán 1*2*37 31 004
Điện toán 1*2*31 17 742
Điện toán 1*2*33 54 281
Điện toán 1*2*32 45 165
Điện toán 1*2*32 91 345
Điện toán 1*2*34 76 159
Điện toán 1*2*35 55 110
Điện toán 1*2*33 88 720
Điện toán 1*2*34 73 582
Điện toán 1*2*37 12 162
Điện toán 1*2*32 55 480
Điện toán 1*2*31 74 659
Điện toán 1*2*37 15 269
Điện toán 1*2*39 01 402
Điện toán 1*2*35 85 432
Điện toán 1*2*38 12 091
Điện toán 1*2*33 20 580
Điện toán 1*2*39 24 251
Điện toán 1*2*30 00 210
Điện toán 1*2*39 57 400
Điện toán 1*2*35 66 008
Điện toán 1*2*36 06 266

Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.

Kỳ liên quan