Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 10/01/2026
- 6
- 49
- 667
Nhận xét 10/01/2026
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 10/01/2026, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 49 – 667; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 38; chẵn 4, lẻ 2; 4 giá trị khác nhau.
So với 9 – 97 – 593 ngày 09/01/2026: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 11/12/2025 đến 09/01/2026.
Với kỳ 10/01/2026, tổng 38 được chia thành 19 ở phần đầu (6, 4, 9) và 19 ở phần sau (6, 6, 7). Giá trị thấp nhất 4, cao nhất 9, nên biên độ bằng 5. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 11/12/2025 đến 09/01/2026, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 10/01/2026, số lần xuất hiện trước đó là 6: 18 lượt trong 13 kỳ; 4: 26 lượt trong 18 kỳ; 9: 19 lượt trong 16 kỳ; 7: 29 lượt trong 23 kỳ. Kết quả 09/01/2026.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 10/01/2026: 6 gặp gần nhất ngày 08/01/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 08/01/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 09/01/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 09/01/2026, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 11/12/2025 đến 09/01/2026. Mốc 11/12/2025.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–42: mức 13 ghi ngày 23/12/2025, còn 42 ghi ngày 09/01/2026. Đặt tổng 38 ngày 10/01/2026 cạnh mẫu này, có 27 kỳ thấp hơn, 2 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 4 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 03/01/2026 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 6 – 43 – 616 có 4 chữ số chẵn và tổng 26. Tổng 38 của ngày 10/01/2026 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 12. Phần giao có 2 giá trị (6, 4); số vị trí hiển thị trùng nhau là 3, cụ thể 1, 2, 4. Xem kỳ 03/01/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 10/01/2026 · 18h04
30 kỳ đến 10/01/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 49 667 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 593 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 97 430 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 92 865 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 27 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 14 044 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 47 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 43 616 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 41 557 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 61 776 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 26 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 97 088 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 217 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 37 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 47 050 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 411 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 149 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 27 100 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 40 791 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 012 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 37 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 46 844 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 730 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 744 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 75 441 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 29 047 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 56 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 33 674 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 16 617 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.