Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 09/03/2023
- 5
- 33
- 621
Nhận xét 09/03/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 09/03/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 5 – 33 – 621; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 20, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 1 – 08 – 262 ngày 08/03/2023: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 07/02/2023 đến 08/03/2023.
Ở kết quả 09/03/2023, chữ số nhỏ nhất là 1, lớn nhất 6, cách nhau 5 đơn vị. Nửa đầu gồm 5, 3, 3, cộng được 11; nửa sau 6, 2, 1 có tổng 9. Hai phần tạo thành tổng 20 của kỳ này, trong đó 2 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 09/03/2023: 5: 13 lượt trong 11 kỳ; 3: 10 lượt trong 10 kỳ; 6: 20 lượt trong 18 kỳ; 2: 31 lượt trong 19 kỳ; 1: 14 lượt trong 14 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 07/02/2023 và kết thúc 08/03/2023. Kết quả 08/03/2023.
Trước kết quả 09/03/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 5 gặp gần nhất ngày 07/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 07/03/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 08/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 08/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 08/03/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 07/02/2023 đến 08/03/2023. Mốc 07/02/2023.
Tổng 20 của ngày 09/03/2023 cao hơn 3 kỳ, thấp hơn 27 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 16 thuộc ngày 07/02/2023; cao nhất 37 ở 04/03/2023, 21/02/2023, 11/02/2023. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 3 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 02/03/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 40 – 229 có 4 chữ số chẵn và tổng 26. Tổng 20 của ngày 09/03/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 6. Phần giao có 1 giá trị (2); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 5. Xem kỳ 02/03/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 09/03/2023 · 18h04
30 kỳ đến 09/03/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 621 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 08 262 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 658 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 69 359 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 93 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 82 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 40 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 76 130 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 22 949 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 546 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 65 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 65 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 78 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 61 746 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 63 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 728 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 94 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 32 296 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 28 990 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 198 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 41 947 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 87 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 45 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 21 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 782 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.