Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 07/03/2022
- 9
- 20
- 876
Nhận xét 07/03/2022
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 07/03/2022: 9 – 20 – 876, gồm 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 32, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 4 – 00 – 492 ngày 06/03/2022: 1 vị trí trùng — 3.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (05/02/2022–06/03/2022).
Ở kết quả 07/03/2022, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 9, 2, 0, cộng được 11; nửa sau 8, 7, 6 có tổng 21. Hai phần tạo thành tổng 32 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 05/02/2022–06/03/2022 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 07/03/2022 là 9: 23 lượt trong 16 kỳ; 2: 8 lượt trong 7 kỳ; 0: 10 lượt trong 9 kỳ; 8: 18 lượt trong 15 kỳ; 7: 19 lượt trong 14 kỳ; 6: 17 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 06/03/2022.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 07/03/2022: 9 gặp gần nhất ngày 06/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 06/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 06/03/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 05/03/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 05/03/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 04/03/2022, vắng 2 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 05/02/2022 đến 06/03/2022. Mốc 05/02/2022.
Tổng 32 của ngày 07/03/2022 cao hơn 20 kỳ, thấp hơn 8 kỳ và bằng 2 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 15 thuộc ngày 11/02/2022; cao nhất 43 ở 07/02/2022. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 28/02/2022 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 3 – 69 – 539 có 1 chữ số chẵn và tổng 35. Tổng 32 của ngày 07/03/2022 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 3. Phần giao có 2 giá trị (9, 6); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 28/02/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 07/03/2022 · 18h04
30 kỳ đến 07/03/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 20 876 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 00 492 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 397 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 126 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 53 858 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 36 547 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 524 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 36 139 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 88 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 80 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 57 189 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 44 716 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 591 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 14 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 298 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 421 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 873 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 67 025 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 96 478 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 33 314 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 47 963 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 65 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 361 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 497 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 14 380 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 03 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 96 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 37 311 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.