Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 08/01/2026
- 6
- 97
- 430
Nhận xét 08/01/2026
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 08/01/2026, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 97 – 430; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 29, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 07/01/2026 có 8 – 92 – 865; 1 vị trí trùng — 2.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 09/12/2025 đến 07/01/2026.
Ở kết quả 08/01/2026, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 6, 9, 7, cộng được 22; nửa sau 4, 3, 0 có tổng 7. Hai phần tạo thành tổng 29 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 09/12/2025–07/01/2026 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 08/01/2026 là 6: 17 lượt trong 12 kỳ; 9: 17 lượt trong 15 kỳ; 7: 27 lượt trong 21 kỳ; 4: 26 lượt trong 18 kỳ; 3: 19 lượt trong 16 kỳ; 0: 16 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 07/01/2026.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 08/01/2026, lịch sử gần nhất ghi nhận: 6 gặp gần nhất ngày 07/01/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 07/01/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 06/01/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 05/01/2026, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 04/01/2026, vắng 3 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 06/01/2026, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 09/12/2025 tới 07/01/2026. Mốc 09/12/2025.
Tổng 29 của ngày 08/01/2026 cao hơn 19 kỳ, thấp hơn 9 kỳ và bằng 2 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 23/12/2025; cao nhất 39 ở 30/12/2025. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 10 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 01/01/2026 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 9 – 61 – 776 có 2 chữ số chẵn và tổng 36. Tổng 29 của ngày 08/01/2026 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 7. Phần giao có 3 giá trị (6, 9, 7); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 01/01/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 08/01/2026 · 18h04
30 kỳ đến 08/01/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 97 430 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 92 865 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 27 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 14 044 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 47 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 43 616 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 41 557 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 61 776 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 26 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 97 088 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 217 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 37 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 47 050 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 411 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 149 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 27 100 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 40 791 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 012 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 37 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 46 844 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 730 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 744 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 75 441 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 29 047 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 56 511 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 33 674 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 16 617 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 29 537 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 519 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.