Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 06/07/2023
- 6
- 35
- 076
Nhận xét 06/07/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 06/07/2023: 6 – 35 – 076, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 27, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 3 – 39 – 556 ngày 05/07/2023: 2 vị trí trùng — 2, 6.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 06/06/2023 đến 05/07/2023.
Ở kết quả 06/07/2023, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 7, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 6, 3, 5, cộng được 14; nửa sau 0, 7, 6 có tổng 13. Hai phần tạo thành tổng 27 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 06/06/2023 đến 05/07/2023, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 06/07/2023, số lần xuất hiện trước đó là 6: 26 lượt trong 18 kỳ; 3: 13 lượt trong 9 kỳ; 5: 18 lượt trong 14 kỳ; 0: 21 lượt trong 16 kỳ; 7: 19 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 05/07/2023.
Trước kết quả 06/07/2023, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 6 gặp gần nhất ngày 05/07/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 05/07/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 05/07/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 04/07/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 04/07/2023, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 06/06/2023 đến 05/07/2023. Mốc 06/06/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–42: mức 13 ghi ngày 16/06/2023, còn 42 ghi ngày 23/06/2023, 12/06/2023, 08/06/2023. Đặt tổng 27 ngày 06/07/2023 cạnh mẫu này, có 14 kỳ thấp hơn, 15 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 1 – 09 – 626 ngày 29/06/2023 (cùng thứ gần nhất), dãy 06/07/2023 có 2 giá trị chung: 6, 0. Tổng cũ 24 và tổng mới 27 chênh nhau 3; số chữ số chẵn chuyển từ 4 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 6. Xem kỳ 29/06/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 06/07/2023 · 18h04
30 kỳ đến 06/07/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 076 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 39 556 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 38 792 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 64 149 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 001 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 50 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 26 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 09 626 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 64 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 70 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 90 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 39 537 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 72 472 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 88 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 86 138 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 52 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 91 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 46 010 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 601 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 286 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 25 611 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 66 620 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 979 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 88 717 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 36 049 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 98 885 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 98 773 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.