Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 06/05/2020
- 6
- 43
- 120
Nhận xét 06/05/2020
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 06/05/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 43 – 120; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 16; chẵn 4, lẻ 2; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 05/05/2020 có 3 – 86 – 372; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 14/03/2020 đến 05/05/2020.
Ở kết quả 06/05/2020, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 6, cách nhau 6 đơn vị. Nửa đầu gồm 6, 4, 3, cộng được 13; nửa sau 1, 2, 0 có tổng 3. Hai phần tạo thành tổng 16 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 14/03/2020 đến 05/05/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 06/05/2020, số lần xuất hiện trước đó là 6: 15 lượt trong 11 kỳ; 4: 15 lượt trong 12 kỳ; 3: 28 lượt trong 17 kỳ; 1: 26 lượt trong 18 kỳ; 2: 14 lượt trong 13 kỳ; 0: 8 lượt trong 7 kỳ. Kết quả 05/05/2020.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 06/05/2020, lịch sử gần nhất ghi nhận: 6 gặp gần nhất ngày 05/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 03/05/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 05/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 04/05/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 05/05/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 04/05/2020, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 14/03/2020 tới 05/05/2020. Mốc 14/03/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–47: mức 13 ghi ngày 02/05/2020, còn 47 ghi ngày 26/04/2020. Đặt tổng 16 ngày 06/05/2020 cạnh mẫu này, có 1 kỳ thấp hơn, 28 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 5 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 7 – 11 – 217 ngày 29/04/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 06/05/2020 có 2 giá trị chung: 1, 2. Tổng cũ 19 và tổng mới 16 chênh nhau 3; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 29/04/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 06/05/2020 · 18h04
30 kỳ đến 06/05/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 43 120 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 86 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 11 781 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 13 045 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 152 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 31 786 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 78 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 11 217 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 466 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 393 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 69 989 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 77 141 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 85 674 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 75 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 78 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 72 991 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 39 184 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 89 372 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 86 637 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 36 182 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 17 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 135 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 41 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 884 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 35 003 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 58 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 93 849 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 32 801 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.