Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 05/04/2025
- 6
- 87
- 345
Nhận xét 05/04/2025
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 05/04/2025, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 87 – 345; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 33; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 04/04/2025 có 9 – 34 – 942; 1 vị trí trùng — 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (06/03/2025–04/04/2025).
Với kỳ 05/04/2025, tổng 33 được chia thành 21 ở phần đầu (6, 8, 7) và 12 ở phần sau (3, 4, 5). Giá trị thấp nhất 3, cao nhất 8, nên biên độ bằng 5. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 06/03/2025–04/04/2025 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 05/04/2025 là 6: 15 lượt trong 15 kỳ; 8: 21 lượt trong 15 kỳ; 7: 14 lượt trong 12 kỳ; 3: 22 lượt trong 18 kỳ; 4: 20 lượt trong 16 kỳ; 5: 16 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 04/04/2025.
Trước kết quả 05/04/2025, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 6 gặp gần nhất ngày 26/03/2025, vắng 9 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 01/04/2025, vắng 3 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 03/04/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 04/04/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 04/04/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 03/04/2025, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 06/03/2025 đến 04/04/2025. Mốc 06/03/2025.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 15–41: mức 15 ghi ngày 02/04/2025, còn 41 ghi ngày 09/03/2025. Đặt tổng 33 ngày 05/04/2025 cạnh mẫu này, có 21 kỳ thấp hơn, 4 kỳ cao hơn, 5 kỳ bằng nhau; 12 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 45 – 431 ngày 29/03/2025 (cùng thứ gần nhất), dãy 05/04/2025 có 3 giá trị chung: 3, 4, 5. Tổng cũ 20 và tổng mới 33 chênh nhau 13; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 29/03/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 05/04/2025 · 18h04
30 kỳ đến 05/04/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 87 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 942 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 47 530 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 07 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 08 171 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 83 829 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 99 338 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 45 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 35 092 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 55 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 68 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 28 834 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 43 896 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 234 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 60 015 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 25 639 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 08 408 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 965 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 04 659 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 72 591 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 27 392 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 84 791 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 88 427 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 427 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 62 453 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 77 356 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 62 381 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 89 609 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 346 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.