Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 05/02/2025
- 6
- 05
- 539
Nhận xét 05/02/2025
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 05/02/2025, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 05 – 539; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 28, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 9 – 35 – 719 ngày 04/02/2025: 2 vị trí trùng — 3, 6.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (02/01/2025–04/02/2025).
Với kỳ 05/02/2025, tổng 28 được chia thành 11 ở phần đầu (6, 0, 5) và 17 ở phần sau (5, 3, 9). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 02/01/2025–04/02/2025 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 05/02/2025 là 6: 16 lượt trong 11 kỳ; 0: 21 lượt trong 18 kỳ; 5: 15 lượt trong 13 kỳ; 3: 18 lượt trong 17 kỳ; 9: 20 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 04/02/2025.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 05/02/2025: 6 gặp gần nhất ngày 03/02/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 02/02/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 04/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 04/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 04/02/2025, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 02/01/2025 đến 04/02/2025. Mốc 02/01/2025.
Tổng 28 của ngày 05/02/2025 cao hơn 15 kỳ, thấp hơn 14 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 9 thuộc ngày 25/01/2025; cao nhất 39 ở 21/01/2025. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 5 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 22/01/2025 có kết quả 1 – 81 – 113, tổng 15, gồm 1 chữ số chẵn. Ngày 05/02/2025 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 13. Hai kết quả chung 1 giá trị phân biệt: 3; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 22/01/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 05/02/2025 · 18h04
30 kỳ đến 05/02/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 05 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 719 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 65 665 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 94 620 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 43 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 738 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 798 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 01 220 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 18 705 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 95 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 113 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 83 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 50 074 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 07 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 61 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 88 416 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 29 802 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 27 473 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 94 836 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 161 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 03 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 96 914 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 91 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 052 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 02 795 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 07 824 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 32 075 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 82 023 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.