Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 02/02/2020
- 4
- 81
- 619
Nhận xét 02/02/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 02/02/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 4 – 81 – 619; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 29, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 0 – 68 – 474 ngày 01/02/2020: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 30/12/2019 đến 01/02/2020.
Với kỳ 02/02/2020, tổng 29 được chia thành 13 ở phần đầu (4, 8, 1) và 16 ở phần sau (6, 1, 9). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 30/12/2019 đến 01/02/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 02/02/2020, số lần xuất hiện trước đó là 4: 22 lượt trong 18 kỳ; 8: 17 lượt trong 14 kỳ; 1: 18 lượt trong 14 kỳ; 6: 18 lượt trong 14 kỳ; 9: 15 lượt trong 10 kỳ. Kết quả 01/02/2020.
Trước kết quả 02/02/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 4 gặp gần nhất ngày 01/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 01/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 31/01/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 01/02/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 29/01/2020, vắng 3 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 30/12/2019 đến 01/02/2020. Mốc 30/12/2019.
So theo tổng các chữ số, kỳ 02/02/2020 đạt 29: 19 tổng cũ thấp hơn, 9 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 13 (07/01/2020), đỉnh là 40 (21/01/2020). Có 9 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 19/01/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 8 – 82 – 954 có 4 chữ số chẵn và tổng 36. Tổng 29 của ngày 02/02/2020 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 7. Phần giao có 3 giá trị (4, 8, 9); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 2. Xem kỳ 19/01/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 02/02/2020 · 18h04
30 kỳ đến 02/02/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 81 619 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 48 206 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 601 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 615 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 515 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 47 724 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 82 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 55 084 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 82 954 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 64 136 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 08 871 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 391 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 365 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 778 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 085 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 21 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 030 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 38 125 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 21 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 682 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 27 181 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 59 695 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.