Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 02/04/2019
- 7
- 31
- 004
Nhận xét 02/04/2019
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 02/04/2019, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 31 – 004; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 15; chẵn 3, lẻ 3; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 01/04/2019 có 1 – 17 – 742; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 02/03/2019 đến 01/04/2019.
Dãy ngày 02/04/2019 trải từ 0 đến 7; khoảng chênh hai đầu là 7. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 7, 3, 1 đạt tổng 11, nhóm còn lại 0, 0, 4 đạt 4. Cộng cả hai nhóm được 15; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 02/03/2019 đến 01/04/2019, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 02/04/2019, số lần xuất hiện trước đó là 7: 16 lượt trong 14 kỳ; 3: 10 lượt trong 9 kỳ; 1: 23 lượt trong 17 kỳ; 0: 18 lượt trong 11 kỳ; 4: 15 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 01/04/2019.
Trước kết quả 02/04/2019, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 7 gặp gần nhất ngày 01/04/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 31/03/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 01/04/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 27/03/2019, vắng 5 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 01/04/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 02/03/2019 đến 01/04/2019. Mốc 02/03/2019.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 3–42: mức 3 ghi ngày 15/03/2019, còn 42 ghi ngày 06/03/2019. Đặt tổng 15 ngày 02/04/2019 cạnh mẫu này, có 1 kỳ thấp hơn, 29 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 12 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 26/03/2019 có kết quả 3 – 88 – 720, tổng 28, gồm 4 chữ số chẵn. Ngày 02/04/2019 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 13. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 7, 3, 0; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 26/03/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 02/04/2019 · 18h04
30 kỳ đến 02/04/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 31 004 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 17 742 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 54 281 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 165 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 91 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 76 159 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 55 110 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 88 720 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 582 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 12 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 55 480 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 74 659 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 15 269 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 432 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 20 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 66 008 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 266 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 12 981 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 968 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 986 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 854 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 72 969 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 17 592 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 08 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 686 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.