Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 26/03/2019
- 3
- 88
- 720
Nhận xét 26/03/2019
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 26/03/2019: 3 – 88 – 720, gồm 6 chữ số.
Tổng 28; chẵn 4, lẻ 2; 5 giá trị khác nhau.
So với 4 – 73 – 582 ngày 25/03/2019: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (23/02/2019–25/03/2019).
Dãy ngày 26/03/2019 trải từ 0 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 3, 8, 8 đạt tổng 19, nhóm còn lại 7, 2, 0 đạt 9. Cộng cả hai nhóm được 28; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 23/02/2019–25/03/2019 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 26/03/2019 là 3: 13 lượt trong 11 kỳ; 8: 20 lượt trong 17 kỳ; 7: 18 lượt trong 15 kỳ; 2: 20 lượt trong 17 kỳ; 0: 23 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 25/03/2019.
Trước kết quả 26/03/2019, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 3 gặp gần nhất ngày 25/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 25/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 25/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 25/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 23/03/2019, vắng 2 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 23/02/2019 đến 25/03/2019. Mốc 23/02/2019.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 3–42: mức 3 ghi ngày 15/03/2019, còn 42 ghi ngày 06/03/2019. Đặt tổng 28 ngày 26/03/2019 cạnh mẫu này, có 16 kỳ thấp hơn, 12 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 19/03/2019 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 5 – 85 – 432 có 3 chữ số chẵn và tổng 27. Tổng 28 của ngày 26/03/2019 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 1. Phần giao có 3 giá trị (3, 8, 2); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 2. Xem kỳ 19/03/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 26/03/2019 · 18h04
30 kỳ đến 26/03/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 88 720 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 582 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 12 162 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 55 480 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 74 659 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 15 269 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 432 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 20 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 251 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 210 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 400 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 66 008 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 266 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 12 981 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 968 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 34 986 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 854 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 72 969 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 17 592 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 08 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 686 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 18 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 16 807 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 20 820 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 75 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 05 504 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 35 172 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.