Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 19/01/2020
- 8
- 82
- 954
Nhận xét 19/01/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 19/01/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 82 – 954; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 36, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 2 – 67 – 676 ngày 18/01/2020: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 20/12/2019 đến 18/01/2020.
Với kỳ 19/01/2020, tổng 36 được chia thành 18 ở phần đầu (8, 8, 2) và 18 ở phần sau (9, 5, 4). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 9, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 20/12/2019–18/01/2020 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 19/01/2020 là 8: 16 lượt trong 13 kỳ; 2: 19 lượt trong 15 kỳ; 9: 19 lượt trong 12 kỳ; 5: 22 lượt trong 16 kỳ; 4: 22 lượt trong 20 kỳ. Kết quả 18/01/2020.
Trước kết quả 19/01/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 8 gặp gần nhất ngày 15/01/2020, vắng 3 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 18/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 14/01/2020, vắng 4 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 17/01/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 17/01/2020, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 20/12/2019 đến 18/01/2020. Mốc 20/12/2019.
Tổng 36 của ngày 19/01/2020 cao hơn 26 kỳ, thấp hơn 3 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 07/01/2020, 22/12/2019; cao nhất 38 ở 31/12/2019, 28/12/2019. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 5 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 12/01/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 4 – 91 – 778 có 2 chữ số chẵn và tổng 36. Tổng 36 của ngày 19/01/2020 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 0. Phần giao có 3 giá trị (8, 9, 4); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 12/01/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 19/01/2020 · 18h04
30 kỳ đến 19/01/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 82 954 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 67 676 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 55 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 64 136 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 08 871 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 39 391 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 43 365 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 778 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 085 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 21 757 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 34 030 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 335 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 30 501 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 24 958 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 38 125 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 21 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 682 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 27 181 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 59 695 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 80 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 739 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 55 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 08 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 258 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 502 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 19 549 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 42 565 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 21 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 03 098 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.